Danh sách chi tiết 132 biển số "siêu đẹp" tứ quý, ngũ quý lên sàn đấu giá từ 8/4 đến 11/4

Hơn 2,1 triệu biển số ô tô, xe máy được đưa ra trong phiên đấu giá số 6. Hiện tại, danh sách biển số chính thức đã được Bộ Công An công bố từ ngày 8/4 đến 11/4.

Bộ Công an chính thức công bố phiên đấu giá biển số ôtô, xe máy số 6 với quy mô lớn nhất từ trước đến nay, khi có tổng cộng 2.181.366 biển số của 63 tỉnh, thành phố được đưa ra đấu giá. Đặc biệt, đây cũng là phiên đấu giá đầu tiên có sự góp mặt của biển số xe máy.

18
 

Theo đại diện Cục Cảnh sát giao thông (CSGT), trong phiên đấu giá lần này, nhiều biển số đẹp được đưa ra, bao gồm các biển "ngũ quý 5", "ngũ quý 6", "ngũ quý 7", "ngũ quý 8", "ngũ quý 9" và các biển số theo dạng tiến lên như "567.89".

Dưới đây là danh sách chi tiết 132 biển số "siêu đẹp" tứ quý, ngũ quý lên sàn đấu giá từ 8/4 đến 11/4:

STT Biển số Địa phương Loại biển Thời gian đấu giá
1 15K-555.55

Thành phố Hải Phòng

Ngũ quý

8/4/2025 8:00

2 43H-111.11

Thành phố Đà Nẵng

Ngũ quý

8/4/2025 8:45

3 37C-555.55

Tỉnh Nghệ An

Ngũ quý

9/4/2025 8:45

4 23A-222.22

Tỉnh Hà Giang

Ngũ quý

9/4/2025 9:30

5 47A-888.88

Tỉnh Đắk Lắk

Ngũ quý

4/10/2025 9:30

6 30M-222.22

Thành phố Hà Nội

Ngũ quý

4/10/2025 10:15

7 73A-444.44

Tỉnh Quảng Bình

Ngũ quý

4/11/2025 8:00

8 66A-333.33

Đồng Tháp

Ngũ quý

4/11/2025 8:45

9
81A-555.55

Tỉnh Gia Lai

Ngũ quý

4/11/2025 10:15

10 51M-555.57

Thành phố Hồ Chí Minh

Tứ quý

8/4/2025 8:00

11 93A-555.59

Tỉnh Bình Phước

Tứ quý

8/4/2025 8:00

12 37H-088.88

Tỉnh Nghệ An

Tứ quý

8/4/2025 8:00

13 63A-388.88

Tỉnh Tiền Giang

Tứ quý

8/4/2025 8:00

14 50H-988.88

Thành phố Hồ Chí Minh

Tứ quý

8/4/2025 8:45

15 51M-333.36

Thành phố Hồ Chí Minh

Tứ quý

8/4/2025 8:45

16 43A-999.98

Thành phố Đà Nẵng

Tứ quý

8/4/2025 8:45

17 72A-888.84

Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Tứ quý

8/4/2025 8:45

18 23A-222.27

Tỉnh Hà Giang

Tứ quý

8/4/2025 8:45

19 25A-088.88

Tỉnh Lai Châu

Tứ quý

8/4/2025 8:45

20 73A-433.33

Tỉnh Quảng Bình

Tứ quý

8/4/2025 8:45

21 60H-300.00

Tỉnh Đồng Nai

Tứ quý

8/4/2025 8:45

22 60H-299.99

Tỉnh Đồng Nai

Tứ quý

8/4/2025 8:45

23 29E-100.00

Thành phố Hà Nội

Tứ quý

8/4/2025 9:30

24 30M-999.94

Thành phố Hà Nội

Tứ quý

8/4/2025 9:30

25 29E-088.88

Thành phố Hà Nội

Tứ quý

8/4/2025 9:30

26 30M-955.55

Thành phố Hà Nội

Tứ quý

8/4/2025 9:30

27 43A-999.95

Thành phố Đà Nẵng

Tứ quý

8/4/2025 9:30

28 89C-311.11

Tỉnh Hưng Yên

Tứ quý

8/4/2025 9:30

29 24A-366.66

Tỉnh Lào Cai

Tứ quý

8/4/2025 9:30

30 20H-022.22

Tỉnh Thái Nguyên

Tứ quý

8/4/2025 9:30

31 22A-333.39

Tỉnh Tuyên Quang

Tứ quý

8/4/2025 9:30

32 21H-022.22

Tỉnh Yên Bái

Tứ quý

8/4/2025 9:30

33 29E-099.99

Thành phố Hà Nội

Tứ quý

8/4/2025 10:15

34 14H-055.55

Tỉnh Quảng Ninh

Tứ quý

8/4/2025 10:15

35 50E-144.44

Thành phố Hồ Chí Minh

Tứ quý

8/4/2025 11:00

36 65A-555.58

Thành phố Cần Thơ

Tứ quý

8/4/2025 11:00

37 61K-666.63

Tỉnh Bình Dương

Tứ quý

8/4/2025 11:00

38 79H-066.66

Tỉnh Khánh Hòa

Tứ quý

8/4/2025 11:00

39 63A-366.66

Tỉnh Tiền Giang

Tứ quý

8/4/2025 11:00

40 29B-699.99

Thành phố Hà Nội

Tứ quý

9/4/2025 8:00

41 29E-111.19

Thành phố Hà Nội

Tứ quý

9/4/2025 8:00

42 29E-111.10

Thành phố Hà Nội

Tứ quý

9/4/2025 8:00

43 50E-155.55

Thành phố Hồ Chí Minh

Tứ quý

9/4/2025 8:00

44 92A-444.48

Tỉnh Quảng Nam

Tứ quý

9/4/2025 8:00

45 30M-555.57

Thành phố Hà Nội

Tứ quý

9/4/2025 8:45

46 50H-799.99

Thành phố Hồ Chí Minh

Tứ quý

9/4/2025 8:45

47 61K-644.44

Tỉnh Bình Dương

Tứ quý

9/4/2025 8:45

48 34H-044.44

Tỉnh Hải Dương

Tứ quý

9/4/2025 8:45

49 62A-500.00

Tỉnh Long An

Tứ quý

9/4/2025 8:45

50 36K-411.11

Tỉnh Thanh Hóa

Tứ quý

9/4/2025 8:45

51 47A-899.99

Tỉnh Đắk Lắk

Tứ quý

9/4/2025 8:45

52 66H-044.44

Đồng Tháp

Tứ quý

9/4/2025 8:45

53 29E-111.17

Thành phố Hà Nội

Tứ quý

9/4/2025 9:30

54 29E-111.16

Thành phố Hà Nội

Tứ quý

9/4/2025 9:30

55 29E-111.15

Thành phố Hà Nội

Tứ quý

9/4/2025 9:30

56 15H-100.00

Thành phố Hải Phòng

Tứ quý

9/4/2025 9:30

57 69A-222.29

Tỉnh Cà Mau

Tứ quý

9/4/2025 9:30

58 36K-333.31

Tỉnh Thanh Hóa

Tứ quý

9/4/2025 9:30

59 17A-566.66

Tỉnh Thái Bình

Tứ quý

9/4/2025 9:30

60 29E-122.22

Thành phố Hà Nội

Tứ quý

9/4/2025 10:15

61 29E-111.12

Thành phố Hà Nội

Tứ quý

9/4/2025 10:15

62 29E-111.14

Thành phố Hà Nội

Tứ quý

9/4/2025 10:15

63 29E-111.18

Thành phố Hà Nội

Tứ quý

9/4/2025 10:15

64 51M-555.50

Thành phố Hồ Chí Minh

Tứ quý

9/4/2025 10:15

65 51M-333.38

Thành phố Hồ Chí Minh

Tứ quý

9/4/2025 10:15

66 15H-099.99

Thành phố Hải Phòng

Tứ quý

9/4/2025 10:15

67 79A-599.99

Tỉnh Khánh Hòa

Tứ quý

9/4/2025 10:15

68 66A-333.30

Đồng Tháp

Tứ quý

9/4/2025 10:15

69 29E-111.13

Thành phố Hà Nội

Tứ quý

9/4/2025 11:00

70 50H-877.77

Thành phố Hồ Chí Minh

Tứ quý

9/4/2025 11:00

71 15K-555.59

Thành phố Hải Phòng

Tứ quý

9/4/2025 11:00

72 62A-555.54

Tỉnh Long An

Tứ quý

9/4/2025 11:00

73 37K-666.63

Tỉnh Nghệ An

Tứ quý

9/4/2025 11:00

74 26A-266.66

Tỉnh Sơn La

Tứ quý

9/4/2025 11:00

75 17C-222.28

Tỉnh Thái Bình

Tứ quý

9/4/2025 11:00

76 64C-111.18

Tỉnh Vĩnh Long

Tứ quý

9/4/2025 11:00

77 66A-333.38

Đồng Tháp

Tứ quý

9/4/2025 11:00

78 43H-088.88

Thành phố Đà Nẵng

Tứ quý

4/10/2025 8:00

79 23A-222.20

Tỉnh Hà Giang

Tứ quý

4/10/2025 8:00

80 78A-244.44

Tỉnh Phú Yên

Tứ quý

4/10/2025 8:00

81 36K-333.36

Tỉnh Thanh Hóa

Tứ quý

4/10/2025 8:00

82 17H-077.77

Tỉnh Thái Bình

Tứ quý

4/10/2025 8:00

83 29E-133.33

Thành phố Hà Nội

Tứ quý

4/10/2025 8:45

84 30M-888.89

Thành phố Hà Nội

Tứ quý

4/10/2025 8:45

85 15K-555.58

Thành phố Hải Phòng

Tứ quý

4/10/2025 8:45

86 97D-011.11

Tỉnh Bắc Kạn

Tứ quý

4/10/2025 8:45

87 85A-166.66

Tỉnh Ninh Thuận

Tứ quý

4/10/2025 8:45

88 50E-166.66

Thành phố Hồ Chí Minh

Tứ quý

4/10/2025 9:30

89 36H-100.00

Tỉnh Thanh Hóa

Tứ quý

4/10/2025 9:30

90 47H-099.99

Tỉnh Đắk Lắk

Tứ quý

4/10/2025 9:30

91 47A-900.00

Tỉnh Đắk Lắk

Tứ quý

4/10/2025 9:30

92 15K-555.56

Thành phố Hải Phòng

Tứ quý

4/10/2025 10:15

93 69A-199.99

Tỉnh Cà Mau

Tứ quý

4/10/2025 10:15

94 29E-144.44

Thành phố Hà Nội

Tứ quý

4/10/2025 11:00

95 30M-999.90

Thành phố Hà Nội

Tứ quý

4/10/2025 11:00

96 29B-999.94

Thành phố Hà Nội

Tứ quý

4/10/2025 11:00

97 34A-999.93

Tỉnh Hải Dương

Tứ quý

4/10/2025 11:00

98 37K-666.68

Tỉnh Nghệ An

Tứ quý

4/10/2025 11:00

99
23A-222.28

Tỉnh Hà Giang

Tứ quý

4/11/2025 8:00

100 30M-911.11

Thành phố Hà Nội

Tứ quý

4/11/2025 8:45

101 30M-433.33

Thành phố Hà Nội

Tứ quý

4/11/2025 8:45

102 50E-177.77

Thành phố Hồ Chí Minh

Tứ quý

4/11/2025 8:45

103 43A-999.93

Thành phố Đà Nẵng

Tứ quý

4/11/2025 8:45

104 97A-111.12

Tỉnh Bắc Kạn

Tứ quý

4/11/2025 8:45

105 34H-088.88

Tỉnh Hải Dương

Tứ quý

4/11/2025 8:45

106 37K-700.00

Tỉnh Nghệ An

Tứ quý

4/11/2025 8:45

107 73A-444.46

Tỉnh Quảng Bình

Tứ quý

4/11/2025 8:45

108 74A-333.32

Tỉnh Quảng Trị

Tứ quý

4/11/2025 8:45

109 64C-111.19

Tỉnh Vĩnh Long

Tứ quý

4/11/2025 8:45

110 60K-777.78

Tỉnh Đồng Nai

Tứ quý

4/11/2025 8:45

111 29E-166.66

Thành phố Hà Nội

Tứ quý

4/11/2025 9:30

112 29E-155.55

Thành phố Hà Nội

Tứ quý

4/11/2025 9:30

113 81A-500.00

Tỉnh Gia Lai

Tứ quý

4/11/2025 9:30

114 38A-777.74

Tỉnh Hà Tĩnh

Tứ quý

4/11/2025 9:30

115 30M-555.56

Thành phố Hà Nội

Tứ quý

4/11/2025 10:15

116 37K-644.44

Tỉnh Nghệ An

Tứ quý

4/11/2025 10:15

117 29B-777.79

Thành phố Hà Nội

Tứ quý

4/11/2025 11:00

118 30M-888.82

Thành phố Hà Nội

Tứ quý

4/11/2025 11:00

119 93A-555.54

Tỉnh Bình Phước

Tứ quý

4/11/2025 11:00

120 38H-033.33

Tỉnh Hà Tĩnh

Tứ quý

4/11/2025 11:00

121 14B-088.88

Tỉnh Quảng Ninh

Tứ quý

4/11/2025 11:00

122 74A-299.99

Tỉnh Quảng Trị

Tứ quý

4/11/2025 11:00

123 93A-567.89

Tỉnh Bình Phước

Biển số tiến

8/4/2025 9:30

124 63A-345.67

Tỉnh Tiền Giang

Biển số tiến

8/4/2025 10:15

125 74A-345.67

Tỉnh Quảng Trị

Biển số tiến

9/4/2025 8:00

126 89A-567.89

Tỉnh Hưng Yên

Biển số tiến

9/4/2025 10:15

127 61H-234.56

Tỉnh Bình Dương

Biển số tiến

4/10/2025 8:00

128 24A-345.67

Tỉnh Lào Cai

Biển số tiến

4/10/2025 8:45

129 29E-135.79

Thành phố Hà Nội

Biển số tiến

4/10/2025 9:30

130 20H-024.68

Tỉnh Thái Nguyên

Biển số tiến

4/10/2025 9:30

131 21H-024.68

Tỉnh Yên Bái

Biển số tiến

4/10/2025 11:00

132 51M-234.56

Thành phố Hồ Chí Minh

Biển số tiến

4/11/2025 9:30

Mức giá khởi điểm và tiền đặt trước cho biển số ôtô và xe máy trong phiên đấu giá lần này được quy định như sau:

  • Biển số ôtô: Giá khởi điểm 40 triệu đồng, tiền đặt trước 40 triệu đồng.

  • Biển số xe máy: Giá khởi điểm 5 triệu đồng, tiền đặt trước 5 triệu đồng.

19
 

Riêng đối với các biển số có định dạng đặc biệt như AAAAA (A>4) hoặc ABCDE (A4), nếu được đưa ra đấu giá lại sau lần thứ hai, giá khởi điểm sẽ là 500 triệu đồng đối với ôtô và 50 triệu đồng đối với xe máy.

Trước phiên đấu giá lần này, Bộ Công an đã phối hợp tổ chức 272 ngày đấu giá với hơn 2 triệu biển kiểm soát được đưa ra. Trong đó, 51.218 biển số đã được đấu thành công, mang lại tổng giá trị gần 5.000 tỷ đồng. Hiện tại, số tiền người trúng đấu giá đã nộp vào ngân sách là gần 4.500 tỷ đồng.

Một số biển số ôtô đã lập kỷ lục về giá trị trúng đấu giá gồm:

  • 51K-888.88: 15,265 tỷ đồng

  • 30K-555.55: 14,495 tỷ đồng

  • 11A-111.11: 8,78 tỷ đồng

  • 72A-777.77: 6,85 tỷ đồng

20
 

Phiên đấu giá biển số xe số 6 sẽ được tổ chức theo hình thức trực tuyến với phương thức trả giá lên. Thời gian thực hiện đấu giá là sau 30 ngày kể từ khi danh sách biển số xe được niêm yết. Ngày đầu tiên của phiên đấu giá sẽ diễn ra vào 8/4.

Công ty Đấu giá hợp danh Việt Nam là đơn vị được Bộ Công an lựa chọn để tổ chức đấu giá tài sản. Đây hứa hẹn sẽ là một phiên đấu giá sôi động với nhiều biển số đẹp thu hút sự quan tâm của người dân trên cả nước.